Please check the URL for proper spelling and capitalization. If you’re having trouble thuốc allopurinol là thuốc gì a destination on Yahoo, try visiting the Yahoo home page or look through a list of Yahoo’s online services.

Also, you may find what you’re looking for if you try searching below. Please try Yahoo Help Central if you need more assistance. Công ty đăng ký: Remedica Ltd. Với một số tác dụng khác Allopurinol cũng có thể được sử dụng cho các mục đích không được liệt kê trong hướng dẫn thuốc. Hãy uống thuốc cùng một ly nước đầy. Ngoài tác dụng với bệnh gout, Allopurinol là loại thuốc có khả năng làm giảm các tế bào máu nhiễm trùng để tránh xảy ra các nguy cơ lây lan mầm bệnh trong cơ thể của bạn. Sie können Ihre Anzeigeneinstellungen jederzeit ändern.

4 STT Tên thuốc hay hoạt chất Đƣờng dùng, dạng dùng 65 Diacerein Uống 66 Glucosamin Uống 2. Uống 145 Valproic acid Uống 146 Valpromid Uống 147 Ethosuximid Uống 6. THUỐC ĐIỀU TRỊ KÝ SINH TRÙNG, CHỐNG NHIỄM KHUẨN 6. Dùng ngoài 220 Secnidazol Uống 221 Tinidazol Tiêm truyền Uống 6. Thuốc nhóm lincosamid 222 Clindamycin Tiêm Uống 6. 10 STT Tên thuốc hay hoạt chất Đƣờng dùng, dạng dùng 6. Tiêm 418 Vinorelbin Tiêm, uống 8.

15 STT Tên thuốc hay hoạt chất Đƣờng dùng, dạng dùng 490 Methoxy polyethylene glycol epoetin beta Tiêm 491 Pegfilgrastim Tiêm 12. Uống 596 Vinpocetin Tiêm Uống 13. 20 STT Tên thuốc hay hoạt chất Đƣờng dùng, dạng dùng 16. THUỐC LỢI TIỂU 676 Furosemid Tiêm Uống 677 Hydroclorothiazid Uống 678 Spironolacton Uống 17.

21 STT Tên thuốc hay hoạt chất Đƣờng dùng, dạng dùng 706 Granisetron hydroclorid Tiêm 707 Metoclopramid Tiêm Uống, đặt hậu môn 708 Ondansetron Tiêm Uống 709 Palonosetron hydroclorid Tiêm 17. 24 STT Tên thuốc hay hoạt chất Đƣờng dùng, dạng dùng 816 Clomifen citrat Uống 817 Gonadotropin Uống 18. 28 STT Tên thuốc hay hoạt chất Đƣờng dùng, dạng dùng 960 Hydroxyzin Uống 961 Lorazepam Uống Tiêm 962 Rotundin Tiêm Uống 24. Thuốc gây ngủ 963 Zolpidem Uống 964 Zopiclon Uống 24. 29 STT Tên thuốc hay hoạt chất Đƣờng dùng, dạng dùng 995 Venlafaxin Uống 24. THUỐC TÁC DỤNG TRÊN ĐƢỜNG HÔ HẤP 25. 32 STT Tên thuốc hay hoạt chất Đƣờng dùng, dạng dùng 1091 Vitamin PP Uống Tiêm PHẦN II.