Ich habe einen Termin beim Thuốc aspirin mua ở đâu. T– c- h– v– b– s-.

Tôi có hẹn với bác sĩ. Ich habe den Termin um zehn Uhr. T– c- h– l– m— g–. Tôi có hẹn lúc mười giờ.

Bitte nehmen Sie im Wartezimmer Platz. M– b– n— t—- p—- đ–. Mời bạn ngồi trong phòng đợi. B– s- đ– n— l– t–.

Bác sĩ đến ngay lập tức. B– c- b– h— ở đ–? Bạn có bảo hiểm ở đâu? Was kann ich für Sie tun? T– c- t– g— g- c– b–? Tôi có thể giúp gì cho bạn? T– l– n– c— b- đ– l—.